Hình nền cho samaritan
BeDict Logo

samaritan

/səˈmærɪtən/ /səˈmærətən/

Định nghĩa

noun

Người Samari nhân hậu, người tốt bụng, người hay giúp đỡ.

A Good Samaritan

Ví dụ :

Thấy con chó bị thương bên vệ đường, người tốt bụng kia đã dừng xe và đưa nó đến bác sĩ thú y.