noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người Samari nhân hậu, người tốt bụng, người hay giúp đỡ. A Good Samaritan Ví dụ : "Seeing the injured dog by the side of the road, the samaritan stopped her car and took it to the vet. " Thấy con chó bị thương bên vệ đường, người tốt bụng kia đã dừng xe và đưa nó đến bác sĩ thú y. person moral religion character aid human value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc