noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bác sĩ thú y. A veterinarian or veterinary surgeon. Ví dụ : "The vet examined the dog's injured leg. " Bác sĩ thú y đã khám chân bị thương của con chó. medicine animal job service person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cựu chiến binh, người từng phục vụ trong quân đội. A veteran (a former soldier or other member of an armed forces). Ví dụ : "The vet from the war shared stories about his time in the army. " Người cựu chiến binh từng tham gia cuộc chiến tranh đó đã kể những câu chuyện về thời gian ông ở trong quân đội. military person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểm tra kỹ lưỡng, xem xét cẩn thận, thẩm tra. To thoroughly check or investigate particularly with regard to providing formal approval. Ví dụ : "The FBI vets all nominees to the Federal bench." Fbi kiểm tra kỹ lưỡng tất cả các ứng cử viên vào ghế thẩm phán liên bang. business job politics government organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc