adjective🔗ShareGồ ghề, mấp mô. Rough; jumpy; causing or characterized by jolts and irregular movements"The road was bumpy, causing the car to jolt and shake. "Con đường gồ ghề, làm cho xe bị xóc và rung lắc mạnh.qualityconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareGồ ghề, mấp mô. Covered with or full of bumps"The hiking trail was bumpy, making our walk more challenging. "Đường mòn đi bộ gồ ghề, mấp mô, khiến cho chuyến đi của chúng tôi trở nên khó khăn hơn.qualityconditionappearancenatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc