Hình nền cho semiquavers
BeDict Logo

semiquavers

/ˌsɛmiˌkweɪvərz/

Định nghĩa

noun

Nốt móc đôi.

Ví dụ :

Cô giáo dạy piano yêu cầu học sinh luyện tập đoạn nhạc nhanh có nhiều nốt móc đôi.