verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc, đan móc. To make (a piece of) needlework using a hooked needle; to make interlocking loops of thread. Ví dụ : "My grandmother loves to crochet blankets for all the new babies in the family. " Bà tôi rất thích móc chăn cho tất cả các em bé mới sinh trong gia đình. art style work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nốt đen. A musical note one beat long in 4/4 time. Ví dụ : "The piano teacher instructed her student to play four crotchets in each bar of the piece. " Cô giáo dạy piano hướng dẫn học sinh đánh bốn nốt đen trong mỗi nhịp của bản nhạc. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc, hình móc câu. A sharp curve or crook; a shape resembling a hook Ví dụ : "The old gate latch was just a simple metal bar with a crotchet at the end to hook it closed. " Cái chốt cửa cũ chỉ là một thanh kim loại đơn giản với một cái móc ở cuối để cài chặt lại. appearance figure style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính khí thất thường, ý thích kỳ quặc. A whim or a fancy Ví dụ : ""She decided to dye her hair bright purple on a crotchet, then regretted it the next day." " Cô ấy nổi hứng nhuộm tóc màu tím chói lọi, rồi hôm sau lại hối hận. mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạc, nạng. A forked support; a crotch. Ví dụ : "The branches formed a natural crotchet, perfectly supporting the swing my dad built. " Các cành cây tạo thành một cái nạng tự nhiên, đỡ cái xích đu mà bố tôi làm một cách hoàn hảo. part anatomy body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gờ chắn, lằn gờ. An indentation in the glacis of the covered way, at a point where a traverse is placed. Ví dụ : "The engineer noted the depth of the crotchet in the covered walkway plans. " Trong bản vẽ đường đi có mái che, kỹ sư đã ghi chú độ sâu của gờ chắn. military architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thế trận chữ U, thế tay áo. The arrangement of a body of troops, either forward or rearward, so as to form a line nearly perpendicular to the general line of battle. Ví dụ : "The general ordered the infantry to form a crotchet on the right flank to defend against a potential enemy advance from the woods. " Vị tướng ra lệnh cho bộ binh tạo thành thế trận chữ U ở sườn phải để phòng thủ trước khả năng quân địch tấn công từ trong rừng. military war position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc vuông, ngoặc vuông. A square bracket. Ví dụ : "The editor asked me to add a crotchet around the missing year in the citation [1988]. " Biên tập viên yêu cầu tôi thêm một dấu móc vuông vào chỗ năm bị thiếu trong trích dẫn [1988]. writing language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh nhịp, chơi nhạc đúng nhịp. To play music in measured time Ví dụ : "The band members practiced hard to crotchet the piece perfectly, ensuring every note was played in its proper beat. " Các thành viên ban nhạc đã luyện tập rất chăm chỉ để đánh nhịp bài nhạc một cách hoàn hảo, đảm bảo mọi nốt nhạc đều được chơi đúng nhịp của nó. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc