Hình nền cho tails
BeDict Logo

tails

/teɪlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Hầu hết các loài linh trưởng đều có đuôi và răng nanh.
noun

Nét móc dưới (của chữ).

Ví dụ :

Giáo viên thư pháp nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tạo nét móc dưới rõ ràng cho các chữ 'g', 'j' và 'y' để chữ viết dễ đọc.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ phẫu thuật cẩn thận tránh tạo ra bất kỳ "đuôi vết cắt" nào ở rìa vết mổ, vì biết chúng sẽ gây ra những cơn đau không cần thiết cho bệnh nhân trong quá trình hồi phục.
noun

Đuôi nốt nhạc.

Ví dụ :

sinh viên cẩn thận vẽ đuôi nốt nhạc cho các nốt đen trong bài tập âm nhạc của mình, đảm bảo rằng tất cả chúng đều hướng đúng chiều.
noun

Vạt áo đuôi tôm.

Ví dụ :

Người gác cửa nhận ra nhóm người bước vào buổi dạ tiệc nhờ vào vạt áo đuôi tôm của họ, nhận thấy sự tương đồng trong kiểu dáng và chất liệu giữa những chiếc áo khoác trang trọng của họ.