Hình nền cho primates
BeDict Logo

primates

/ˈpɹaɪmeɪts/

Định nghĩa

noun

Bộ linh trưởng, động vật thuộc bộ linh trưởng.

Ví dụ :

"Primates range from lemurs to gorillas."
Bộ linh trưởng bao gồm nhiều loài, từ vượn cáo đến khỉ đột.
noun

Ví dụ :

Tổng giám mục của giáo phận đã được phong tước giáo chủ, trở thành giám mục có cấp bậc cao nhất trong khu vực.
noun

Ví dụ :

Vị giám mục trưởng của Giáo hội Chính Thống giáo ở Mỹ đã đến thăm giáo xứ của chúng tôi vào Chủ Nhật tuần trước.
noun

Ví dụ :

Cuộc họp của các giáo trưởng từ khắp các giáo phận Anh giáo đã bàn về các vấn đề thống nhất giáo hội và mở rộng hoạt động trên toàn cầu.