noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Răng nanh. A long, pointed canine tooth used for biting and tearing flesh Ví dụ : "The dog bared its fangs when the stranger approached. " Con chó nhe răng nanh ra khi người lạ tiến lại gần. animal anatomy body organ biology part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Răng nanh (của rắn), răng độc. (in snakes) a long pointed tooth for injecting venom Ví dụ : "The snake flashed its fangs before injecting venom into its prey. " Con rắn nhe răng nanh/răng độc ra trước khi tiêm nọc độc vào con mồi. animal anatomy biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đớp, cắn bằng răng nanh. To strike or attack with the fangs. Ví dụ : "The snake fanged its prey, injecting venom into the rat. " Con rắn đớp con mồi, cắn răng nanh vào người chuột và tiêm nọc độc. animal action biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho có răng nanh, trang bị răng nanh. To enable to catch or tear; to furnish with fangs. Ví dụ : "The blacksmith's tools were used to fangs the lion's teeth, making them stronger for hunting. " Những dụng cụ của thợ rèn được dùng để gia cố răng nanh cho con sư tử, giúp chúng khỏe hơn để săn mồi. animal anatomy physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vồ, chộp, bắt lấy. To catch, capture; seize; grip; clutch; lay hold of. Ví dụ : "The closing elevator doors fanged the corner of my backpack, trapping it inside. " Cánh cửa thang máy đóng lại vồ lấy góc ba lô của tôi, khiến nó bị kẹt bên trong. action animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận, chấp nhận, bằng lòng. To take; receive with assent; accept. Ví dụ : "Though hesitant at first, she fanged the offered compromise after realizing it was the only way to avoid a strike. " Dù ban đầu còn do dự, cô ấy đã chấp nhận thỏa hiệp được đưa ra sau khi nhận ra đó là cách duy nhất để tránh một cuộc đình công. physiology anatomy animal body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đón tiếp nồng hậu, tiếp đãi. (as a guest) To receive with hospitality; welcome. Ví dụ : "I plan to fang my relatives who will be visiting me. " Tôi định đón tiếp nồng hậu những người thân sắp đến thăm tôi. human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận, lãnh, gánh chịu. (a thing given or imposed) To receive. Ví dụ : "After years of dedicated service, she fangs a well-deserved retirement bonus from the company. " Sau nhiều năm cống hiến tận tâm, cô ấy nhận được một khoản tiền thưởng hưu trí xứng đáng từ công ty. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỡ đầu. To receive or adopt into spiritual relation, as in baptism; be godfather or godmother to. Ví dụ : "I will fangs my niece at her christening next month, as my brother has asked me to be her godmother. " Tôi sẽ đỡ đầu cho cháu gái tôi tại lễ rửa tội của cháu vào tháng tới, vì anh trai tôi đã nhờ tôi làm mẹ đỡ đầu của cháu. religion ritual theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nanh vuốt, răng nanh. A grasping; capture; the act or power of seizing; hold. Ví dụ : "The struggling mouse was finally within the cat's fangs, its capture now complete. " Con chuột giãy giụa cuối cùng cũng nằm gọn trong nanh vuốt của mèo, việc tóm gọn nó coi như đã xong. animal part body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến lợi phẩm, của ăn cướp được, của cướp bóc. That which is seized or carried off; booty; spoils; stolen goods. Ví dụ : "The thieves' fangs included expensive jewelry and electronics. " Chiến lợi phẩm của bọn trộm bao gồm trang sức đắt tiền và đồ điện tử. property item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Răng nanh. Any projection, catch, shoot, or other thing by which hold is taken; a prehensile part or organ. Ví dụ : "The tiny fishing hooks, called fangs, were used to hold the small fish. " Những chiếc móc câu bé tí, được gọi là răng nanh, dùng để giữ chặt những con cá nhỏ. animal part biology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rãnh thông gió, ống thông gió. A channel cut in the rock, or a pipe of wood, used for conveying air. Ví dụ : "The old mine used wooden fangs to bring fresh air to the workers deep underground. " Mỏ than cũ sử dụng các ống thông gió bằng gỗ để đưa không khí trong lành đến những người thợ mỏ làm việc sâu dưới lòng đất. technical utility architecture geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Răng nanh. (in the plural) Cage-shuts. Ví dụ : "The zoo keeper made sure the metal fangs of the lion enclosure were securely shut before leaving for the night. " Người quản lý vườn thú đã kiểm tra kỹ lưỡng để đảm bảo những răng nanh kim loại của chuồng sư tử được đóng chặt an toàn trước khi ra về. anatomy animal body physiology part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thòng lọng, vòng dây, bẫy. The coil or bend of a rope; (by extension) a noose; a trap. Ví dụ : "The old sailor carefully tied the rope into fangs around the wooden post, securing the boat tightly to the dock. " Ông thủy thủ già cẩn thận thắt vòng dây quanh cột gỗ, buộc chặt thuyền vào bến tàu. animal part weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Van bơm The valve of a pump box. Ví dụ : "The plumber replaced the worn fangs in the pump box to stop the leak. " Người thợ sửa ống nước đã thay van bơm cũ trong hộp bơm để ngăn chặn rò rỉ. machine technical part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mồi nước. To supply (a pump) with the water necessary for it to operate. Ví dụ : "Before starting the irrigation system, we need to fang the pump with water from the well to get it primed. " Trước khi khởi động hệ thống tưới tiêu, chúng ta cần mồi nước cho máy bơm bằng nước từ giếng để nó sẵn sàng hoạt động. machine utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc