noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào mào vàng. Any of various small finches in the genus Serinus, with largely yellow plumage. Ví dụ : ""The pet store had a cage filled with singing serins, their yellow feathers bright under the lights." " Cửa hàng thú cưng có một cái lồng đầy những con chào mào vàng hót líu lo, bộ lông vàng của chúng sáng rực dưới ánh đèn. bird animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc