Hình nền cho cage
BeDict Logo

cage

/keɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Lồng, chuồng.

Ví dụ :

Những tù nhân nguy hiểm nhất bị nhốt trong chuồng sắt.
noun

Ví dụ :

Đồ thị mô tả mối quan hệ bạn bè trong câu lạc bộ của trường mình là một lồng (cấu trúc đặc biệt với số lượng thành viên tối thiểu để duy trì mối liên kết), chỉ có 10 thành viên thôi.
verb

Ví dụ :

Để theo dõi phản hồi cá nhân cho tờ rơi mới, đội marketing đang đánh dấu những thư trả lời, để có thể nhắm mục tiêu gửi thư hiệu quả hơn.