noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lồng, chuồng. An enclosure made of bars, normally to hold animals. Ví dụ : "The most dangerous prisoners are locked away in a cage." Những tù nhân nguy hiểm nhất bị nhốt trong chuồng sắt. animal building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lồng thang máy, cabin thang máy. The passenger compartment of a lift. Ví dụ : "The elevator's cage was very small, making it feel cramped. " Cabin thang máy của cái thang máy đó rất nhỏ, khiến cho người ta cảm thấy chật chội. architecture machine vehicle building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khung thành. (water polo) The goal. Ví dụ : "The team scored a goal in the cage during the water polo game. " Đội đã ghi một bàn thắng vào khung thành trong trận bóng nước. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lồng, cũi. An automobile. Ví dụ : "My dad's old cage is a bit rusty, but it still runs. " Cái xe hơi cũ kỹ của ba tôi hơi bị rỉ sét rồi, nhưng vẫn chạy được. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xiềng xích, gông cùm. Something that hinders freedom. Ví dụ : "The strict rules at school felt like a cage, limiting the students' creativity. " Những quy định nghiêm ngặt ở trường học giống như xiềng xích, gông cùm, kìm hãm sự sáng tạo của học sinh. society condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồng ném, vòng ném. The area from which competitors throw a discus or hammer. Ví dụ : "The discus thrower stepped into the cage before launching their throw. " Người ném đĩa bước vào chuồng ném trước khi thực hiện cú ném của mình. sport area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lồng, khung. An outer framework of timber, enclosing something within it. Ví dụ : "The bird was safely inside its cage, a wooden framework protecting it. " Con chim an toàn bên trong lồng, một khung gỗ bảo vệ nó. structure material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lồng, khung. A skeleton frame to limit the motion of a loose piece, such as a ball valve. Ví dụ : "The plumber used a cage to hold the ball valve steady while he tightened the pipe. " Người thợ sửa ống nước đã dùng một cái lồng để giữ van bi cho ổn định trong lúc siết chặt ống. machine technical part device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lồng, rọ. A wirework strainer, used in connection with pumps and pipes. Ví dụ : "The plumber used a cage to prevent debris from entering the water pump. " Thợ sửa ống nước đã dùng một cái rọ để ngăn cặn bẩn lọt vào máy bơm nước. utility technology machine device structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lồng tời. The drum on which the rope is wound in a hoisting whim. Ví dụ : "The mechanic carefully oiled the cage of the hoisting whim before starting the work. " Người thợ máy cẩn thận tra dầu vào lồng tời của tời nâng trước khi bắt đầu công việc. machine technical industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặt nạ bắt bóng, lồng chụp. The catcher's wire mask. Ví dụ : "The baseball player wore a protective cage to shield his face during practice. " Trong buổi tập, cầu thủ bóng chày đội mặt nạ bắt bóng để bảo vệ mặt. sport wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lồng. A regular graph that has as few vertices as possible for its girth. Ví dụ : "The graph representing the friendships in our school club is a cage, with only 10 members. " Đồ thị mô tả mối quan hệ bạn bè trong câu lạc bộ của trường mình là một lồng (cấu trúc đặc biệt với số lượng thành viên tối thiểu để duy trì mối liên kết), chỉ có 10 thành viên thôi. math technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhốt, giam cầm. To confine in a cage; to put into and keep in a cage. Ví dụ : "The teacher caged the noisy students in the back of the classroom. " Cô giáo nhốt mấy học sinh ồn ào xuống cuối lớp. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giam cầm, kìm hãm. To restrict someone's movement or creativity. Ví dụ : "The strict rules of the school club caged the students' creativity, limiting the projects they could do. " Những quy tắc nghiêm ngặt của câu lạc bộ trường học đã kìm hãm sự sáng tạo của học sinh, hạn chế những dự án mà các em có thể thực hiện. mind action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhốt, giam cầm. To track individual responses to direct mail, either to maintain and develop mailing lists or to identify people who are not eligible to vote because they do not reside at the registered addresses. Ví dụ : "The marketing team is caging the responses to the new flyer, so they can better target their mailings. " Để theo dõi phản hồi cá nhân cho tờ rơi mới, đội marketing đang đánh dấu những thư trả lời, để có thể nhắm mục tiêu gửi thư hiệu quả hơn. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc