Hình nền cho peacock
BeDict Logo

peacock

/ˈpiːkɒk/ /ˈpikɑk/

Định nghĩa

noun

Chim công, Khổng tước.

A male peafowl, especially Pavo cristatus, notable for its brilliant iridescently ocellated tail.

Ví dụ :

Con công ưỡn ngực đi lại trong công viên, khoe bộ lông đuôi sặc sỡ để thu hút bạn tình.