Hình nền cho sheadings
BeDict Logo

sheadings

/ˈʃɛdɪŋz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các cuộc bầu cử địa phương được tổ chức riêng rẽ tại mỗi khu hành chính trong số sáu khu hành chính (sheadings) của Đảo Man.