adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Riêng rẽ, tách biệt. In a separate manner; not together; apart. Ví dụ : "The children packed their lunches separately, each with their own snacks and drinks. " Các con tự chuẩn bị bữa trưa riêng, mỗi đứa có đồ ăn vặt và nước uống của riêng mình. way position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc