Hình nền cho separately
BeDict Logo

separately

/ˈsɛpəɹətli/

Định nghĩa

adverb

Riêng rẽ, tách biệt.

Ví dụ :

Các con tự chuẩn bị bữa trưa riêng, mỗi đứa có đồ ăn vặt và nước uống của riêng mình.