Hình nền cho delaying
BeDict Logo

delaying

/dɪˈleɪɪŋ/ /diˈleɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trì hoãn, trì trệ, làm chậm trễ.

Ví dụ :

"The heavy rain is delaying our picnic until next weekend. "
Trời mưa lớn đang làm chậm trễ buổi dã ngoại của chúng ta đến cuối tuần sau.
verb

Pha loãng.

Ví dụ :

Để làm dịu sự phấn khích của bọn trẻ trước bữa tiệc, người mẹ đang cố tình kéo dài thời gian đến bằng cách cho chúng chơi ngoan trong vườn, như thể pha loãng sự háo hức của chúng.