verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vận chuyển, chuyên chở, đưa đón. To carry or bear from one place to another; to remove; to convey. Ví dụ : "to transport goods; to transport troops" Vận chuyển hàng hóa; vận chuyển quân đội. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đày, lưu đày. To deport to a penal colony. Ví dụ : "After being convicted of theft, he was transported to a penal colony in Australia. " Sau khi bị kết tội ăn trộm, anh ta đã bị đày đến một thuộc địa khổ sai ở Úc. government law history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Say mê, xúc động mạnh, đưa đến cảm xúc mãnh liệt. To move (someone) to strong emotion; to carry away. Ví dụ : "Music transports the soul." Âm nhạc đưa tâm hồn ta đến những cảm xúc mãnh liệt. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc