verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt tôm, câu tôm, đánh bắt tôm. To fish for shrimp. Ví dụ : "My uncle shrimped in the Gulf of Mexico for many years, providing for his family. " Chú tôi đã đánh bắt tôm ở Vịnh Mexico nhiều năm để nuôi sống gia đình. fish action job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Co lại, thu nhỏ. To contract; to shrink. Ví dụ : "The wool sweater shrimped significantly after I accidentally put it in the hot dryer. " Chiếc áo len bị co rút lại đáng kể sau khi tôi vô tình cho vào máy sấy nóng. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc