Hình nền cho shrimped
BeDict Logo

shrimped

/ʃrɪmpt/

Định nghĩa

verb

Bắt tôm, câu tôm, đánh bắt tôm.

Ví dụ :

"My uncle shrimped in the Gulf of Mexico for many years, providing for his family. "
Chú tôi đã đánh bắt tôm ở Vịnh Mexico nhiều năm để nuôi sống gia đình.