Hình nền cho northwesterly
BeDict Logo

northwesterly

/ˌnɔːrθˈwɛstərli/ /ˌnɔːrθwɛˈstərli/

Định nghĩa

noun

Gió tây bắc.

Ví dụ :

"The northwesterly brought heavy snow and closed the schools. "
Gió tây bắc mạnh đã mang theo tuyết lớn và khiến các trường phải đóng cửa.