noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự co lại, sự rút lại. Shrinkage; contraction; recoil. Ví dụ : "The shrink in the fabric of the curtains caused them to bunch up oddly. " Sự co rút của vải rèm cửa khiến chúng bị dồn lại một cách kỳ cục. physics material science toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bác sĩ tâm thần, nhà trị liệu tâm lý. (sometimes derogatory) A psychiatrist or psychotherapist. Ví dụ : "My shrink said that he was an enabler, bad for me." Ông bác sĩ tâm thần của tôi bảo rằng anh ta là người tiếp tay, không tốt cho tôi. medicine mind person toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hao hụt, thất thoát. Loss of inventory, for example due to shoplifting or not selling items before their expiration date. Ví dụ : "The grocery store's shrink due to expired produce cost them a significant amount of money. " Lượng hàng hao hụt của cửa hàng tạp hóa do rau quả hết hạn sử dụng đã gây thiệt hại đáng kể về tiền bạc. business economy commerce toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Co lại, làm cho nhỏ lại. To cause to become smaller. Ví dụ : "The dryer shrank my sweater." Máy sấy làm cái áo len của tôi bị co lại rồi. physics science toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Co lại, thu nhỏ, teo đi. To become smaller; to contract. Ví dụ : "This garment will shrink when wet." Chiếc áo này sẽ bị co lại khi ướt đó. physics material science toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Co rúm, chùn bước. To cower or flinch. Ví dụ : "Molly shrank away from the blows of the whip." Molly co rúm lại, tránh những nhát roi quất tới. body mind action emotion toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rụt lại, co lại. To draw back; to withdraw. Ví dụ : "When the teacher asked a difficult question, the student shrank back in their chair, feeling embarrassed. " Khi giáo viên hỏi một câu hỏi khó, học sinh đó rụt người lại trên ghế, cảm thấy xấu hổ. action mind toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút lui, co lại, chùn bước. To withdraw or retire, as from danger. Ví dụ : "When the storm clouds gathered, the hikers quickly shrunk back from the exposed ridge. " Khi mây giông kéo đến, những người đi bộ leo núi nhanh chóng chùn bước, rút lui khỏi sống núi trơ trụi. action attitude mind toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rụt lại, co rúm, chùn bước. To move back or away, especially because of fear or disgust. Ví dụ : "Seeing the scary dog, the little boy shrank back into his mother's arms. " Thấy con chó dữ tợn, cậu bé rụt lại, nép vào vòng tay mẹ. emotion mind toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc