Hình nền cho oddly
BeDict Logo

oddly

/ˈɒdli/ /ˈɑːdli/

Định nghĩa

adverb

Kỳ lạ, khác thường, một cách kỳ quặc.

Ví dụ :

"For December, it was oddly warm."
Tháng mười hai mà trời lại ấm khác thường, thật lạ.