Hình nền cho dryer
BeDict Logo

dryer

/ˈdɹaɪə/ /ˈdɹaɪɚ/

Định nghĩa

noun

Máy sấy.

One who, or that which, dries; a desiccative.

Ví dụ :

Mặt trời và gió tây bắc là những tác nhân làm khô đất tuyệt vời.
noun

Chất làm khô sơn, chất xúc tác làm khô.

Ví dụ :

Người thợ sơn đã dùng một loại chất làm khô sơn đặc biệt để đẩy nhanh thời gian khô của lớp vec-ni trên tác phẩm nghệ thuật mới của trường.
adjective

Không bán rượu, cấm bán rượu.

Ví dụ :

Luật quy hoạch mới của thị trấn quy định khu vực gần trường học là khu vực "không bán rượu", cấm bán đồ uống có cồn tại đó.
adjective

Ví dụ :

Dự án khoa học máy tính của anh trai tôi khô khan quá, toàn là thuật toán chứ không phải kiểu trồng cây gì đó.
adjective

Khô, không hiệu ứng.

Ví dụ :

Giáo viên bật một bản thu âm khô, không hiệu ứng của bài thơ sonnet Shakespeare, để học sinh có thể nghe được những từ ngữ gốc, chưa chỉnh sửa.