Hình nền cho simultaneously
BeDict Logo

simultaneously

/ˌsɪməlˈteɪnɪəsli/ /ˌsaɪməlˈteɪnɪəsli/

Định nghĩa

adverb

Đồng thời, cùng lúc.

Ví dụ :

"The teacher spoke to the students, and simultaneously, the bell rang. "
Cô giáo đang nói chuyện với học sinh thì chuông reo lên cùng lúc.