adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng thời, cùng lúc. Occurring at the same time. Ví dụ : "The teacher spoke to the students, and simultaneously, the bell rang. " Cô giáo đang nói chuyện với học sinh thì chuông reo lên cùng lúc. time action event process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc