Hình nền cho skeletonize
BeDict Logo

skeletonize

/ˈskɛlɪtəˌnaɪz/ /ˈskɛlətənˌaɪz/

Định nghĩa

verb

Làm thành bộ xương, biến thành bộ xương.

Ví dụ :

Đàn kiến làm việc không mệt mỏi để gặm nhấm hết phần thịt quả và biến lõi táo bỏ trên bàn dã ngoại thành trơ khung.