verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thành bộ xương, biến thành bộ xương. To reduce to a skeleton. Ví dụ : "The ants worked tirelessly to skeletonize the apple core left on the picnic table. " Đàn kiến làm việc không mệt mỏi để gặm nhấm hết phần thịt quả và biến lõi táo bỏ trên bàn dã ngoại thành trơ khung. body anatomy physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc