Hình nền cho skeleton
BeDict Logo

skeleton

/ˈskɛlətən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ cho chúng tôi xem phim chụp X-quang bộ xương của bệnh nhân để giải thích về chỗ xương bị gãy.
noun

Bộ khung, khung xương.

Ví dụ :

"In remote method invocation, the client helper is a ‘stub’ and the service helper is a ‘skeleton’."
Trong lời gọi phương thức từ xa, phần hỗ trợ phía máy khách là một "stub" (đoạn mã thay thế), còn phần hỗ trợ phía dịch vụ là một "skeleton" (bộ khung).
noun

Ví dụ :

Mô hình khung dây của ngôi nhà in 3D thực chất chỉ là bộ xương của nó, thể hiện các đường và điểm chính nơi các bức tường sẽ gặp nhau.
noun

Bộ xương chữ, kiểu chữ mảnh.

Ví dụ :

Nhà thiết kế đã chọn một kiểu chữ "bộ xương" cho phần nội dung chính của trang web, hy vọng vẻ mảnh mai và thanh thoát của nó sẽ mang lại cảm giác hiện đại.