noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân viên, cán bộ, công chức. Employees; office staff. Ví dụ : "The school's personnel department handles hiring new teachers. " Phòng nhân sự của trường chịu trách nhiệm tuyển dụng giáo viên mới. business job organization human person essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc