BeDict Logo

weight

/weɪt/
Hình ảnh minh họa cho weight: Quả nặng, vật nặng.
 - Image 1
weight: Quả nặng, vật nặng.
 - Thumbnail 1
weight: Quả nặng, vật nặng.
 - Thumbnail 2
noun

Quả nặng, vật nặng.

Người thợ làm bánh dùng một bộ quả nặng để đảm bảo những ổ bánh mì có kích cỡ chuẩn.

Dự án khoa học của con cần một quả nặng để giúp chiếc máy bay mô hình bay thẳng.