Hình nền cho weight
BeDict Logo

weight

/weɪt/

Định nghĩa

noun

Trọng lượng, cân nặng.

Ví dụ :

Trọng lượng của mấy quyển sách giáo khoa trong ba lô tôi cảm thấy rất nặng.
noun

Quả nặng, vật nặng.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh dùng một bộ quả nặng để đảm bảo những ổ bánh mì có kích cỡ chuẩn.
Dự án khoa học của con cần một quả nặng để giúp chiếc máy bay mô hình bay thẳng.
noun

Độ đậm, Độ dày nét vẽ.

Ví dụ :

Để tạo chiều sâu và kết cấu cho bức vẽ, họa sĩ đã thay đổi độ đậm nhạt của các nét vẽ, vẽ nét dày và nét mảnh khác nhau.
verb

Gán trọng số, đánh trọng số.

Ví dụ :

Khi chấm điểm dự án của học sinh, giáo viên đã đánh trọng số cho các yếu tố khác nhau, chú trọng hơn vào tính sáng tạo của ý tưởng.
verb

Thiên vị, làm cho lệch.

Ví dụ :

Cô giáo vô tình làm cho các câu hỏi trong bài kiểm tra nặng về những chủ đề mà cô cho là quan trọng hơn, khiến bài kiểm tra có phần thiên vị về các chủ đề đó.