Hình nền cho volunteers
BeDict Logo

volunteers

/vɒlənˈtɪəz/ /vɑlənˈtɪɹz/

Định nghĩa

noun

Tình nguyện viên, người tình nguyện.

Ví dụ :

Nhiều tình nguyện viên đã giúp dọn dẹp công viên vào sáng thứ bảy.
noun

Ví dụ :

Trong cuộc Nội chiến, nhiều quân tình nguyện đã gia nhập Quân đội Liên minh, đồng ý chiến đấu và tuân theo mệnh lệnh dù không bị bắt lính.
noun

Tình nguyện viên, người tình nguyện.

Ví dụ :

Những tình nguyện viên ở bếp ăn từ thiện tự nguyện dành thời gian của mình để giúp đỡ những người vô gia cư có bữa ăn.
noun

Cây mọc dại, cây tự mọc.

Ví dụ :

Sau khi trồng hoa hướng dương năm ngoái, năm nay trong vườn nhà tôi mọc lên mấy cây hướng dương tự nhiên mà không cần ai trồng cả.