BeDict Logo

volunteers

/vɒlənˈtɪəz/ /vɑlənˈtɪɹz/
Hình ảnh minh họa cho volunteers: Quân tình nguyện.
noun

Trong cuộc Nội chiến, nhiều quân tình nguyện đã gia nhập Quân đội Liên minh, đồng ý chiến đấu và tuân theo mệnh lệnh dù không bị bắt lính.