verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, trò chuyện, tâm sự. To communicate, usually by means of speech. Ví dụ : "My sister and I talked about our day at school. " Chị gái tôi và tôi đã nói chuyện về một ngày ở trường của chúng tôi. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói chuyện, bàn luận, trao đổi. To discuss; to talk about. Ví dụ : "We talked about the homework assignment after class. " Chúng tôi đã nói chuyện về bài tập về nhà sau giờ học. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, trò chuyện, đàm thoại. To speak (a certain language). Ví dụ : "We talk French sometimes." Thỉnh thoảng chúng tôi nói tiếng Pháp. language communication linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, bàn tán. (chiefly used in progressive tenses) Used to emphasise the importance, size, complexity etc. of the thing mentioned. Ví dụ : "The team talked about the new project for hours, emphasizing the intricate details. " Nhóm đã bàn đi tính lại về dự án mới hàng giờ liền, đặc biệt nhấn mạnh vào những chi tiết phức tạp. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai, thú tội, tố giác. To confess, especially implicating others. Ví dụ : "She can be relied upon not to talk." Có thể tin tưởng cô ấy sẽ không khai ra ai đâu. police law guilt communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói xấu, chỉ trích, vạch lá tìm sâu. To criticize someone for something of which one is guilty oneself. Ví dụ : "I am not the one to talk." Tôi không phải là người nên nói ra điều đó, vì tôi cũng có tật. communication attitude human moral character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói xấu, đơm đặt, tung tin đồn. To gossip; to create scandal. Ví dụ : "The neighbors talked about the new family, spreading rumors about why they moved in so suddenly. " Mấy người hàng xóm đơm đặt chuyện về gia đình mới, tung tin đồn không hay về lý do họ chuyển đến đột ngột như vậy. communication language society entertainment human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyết phục, vận động. (chiefly used in progressive tenses) To influence someone to express something, especially a particular stance or viewpoint or in a particular manner. Ví dụ : "The therapist was talking him into expressing his feelings about the accident. " Nhà trị liệu đang cố gắng thuyết phục anh ấy bày tỏ cảm xúc của mình về vụ tai nạn. communication language attitude mind politics media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc