verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Húp sùm sụp, ăn uống gây tiếng động. To eat or drink noisily. Ví dụ : "They sat in the kitchen slurping their spaghetti." Họ ngồi trong bếp húp sùm sụp mì Ý. food drink sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Húp sùm sụp, xì xụp. To make a loud sucking noise. Ví dụ : "The mud slurped under our shoes." Bùn kêu xì xụp dưới chân chúng tôi. sound action food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng soàn soạt, hành động húp sùm sụp. A sound or motion that slurps. Ví dụ : "the splashings and slurpings of Wellington boots in the mud" Tiếng lội bùn bì bõm và tiếng húp sùm sụp phát ra từ đôi ủng Wellington. sound action food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc