noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảng vũ trụ, sân bay vũ trụ. A site for launching spacecraft. Ví dụ : "The rocket took off from the spaceport early this morning. " Sáng sớm nay, tên lửa đã cất cánh từ cảng vũ trụ. space technology vehicle astronomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc