Hình nền cho launching
BeDict Logo

launching

/ˈlɔːntʃɪŋ/ /ˈlɑːntʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phóng, ném, bắn.

Ví dụ :

"The pitcher is launching the ball towards home plate. "
Người ném bóng đang phóng mạnh quả bóng về phía cầu ghi điểm.