noun🔗ShareVận động viên nam, người chơi thể thao nam. A man who engages in sports; a male athlete."The young sportsman trained hard every day to improve his basketball skills. "Cậu vận động viên trẻ tuổi đó tập luyện chăm chỉ mỗi ngày để nâng cao kỹ năng chơi bóng rổ của mình.sportpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười đi săn, người câu cá. A man who engages in country sports, such as hunting or fishing."My grandfather is a keen sportsman; he spends most weekends fishing in the river. "Ông tôi là một người rất thích các hoạt động ngoài trời như đi săn và câu cá; hầu như cuối tuần nào ông cũng ra sông câu cá.sportpersonnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc