verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao tiếp, tương tác. (heading) To interact socially. Ví dụ : "During lunch, she engages in conversation with her classmates about their weekend plans. " Trong giờ ăn trưa, cô ấy giao tiếp với các bạn cùng lớp về kế hoạch cuối tuần của họ. communication human society action person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao chiến, đánh nhau. (heading) To interact antagonistically. Ví dụ : "The dog barks and engages with the mail carrier every day, seemingly wanting to protect the house. " Mỗi ngày, con chó đều sủa và giao chiến với người đưa thư, có vẻ như muốn bảo vệ ngôi nhà. action attitude communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham gia, thuê, tuyển dụng. (heading) To interact contractually. Ví dụ : "Our company engages a cleaning service to maintain the office building. " Công ty chúng tôi thuê một dịch vụ vệ sinh để bảo trì tòa nhà văn phòng. business law economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khớp, ăn khớp. (heading) To interact mechanically. Ví dụ : "The lever engages the gears, starting the machine. " Cần gạt ăn khớp với các bánh răng, khởi động máy. machine technical technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham gia, dấn thân vào, tham dự. To enter into (an activity), to participate (construed with in). Ví dụ : "She actively engages in class discussions. " Cô ấy tích cực tham gia vào các buổi thảo luận trên lớp. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc, ràng buộc. To entangle. Ví dụ : "The toddler playfully engages his fingers in his mother's hair. " Đứa bé nghịch ngợm làm cho ngón tay nó bị mắc vào tóc mẹ. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc