noun🔗ShareVận động viên chạy nước rút, người chạy nhanh. One who sprints."The sprinters in the track and field competition all ran very fast. "Các vận động viên chạy nước rút trong cuộc thi điền kinh đều chạy rất nhanh.sportpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc