Hình nền cho staffed
BeDict Logo

staffed

/stæft/ /stɑft/

Định nghĩa

verb

Tuyển dụng, bố trí nhân sự.

Ví dụ :

"The community center is staffed with volunteers every Saturday. "
Trung tâm cộng đồng được bố trí tình nguyện viên trực vào mỗi thứ bảy.