Hình nền cho stall
BeDict Logo

stall

/stɔːl/ /stɔl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận đặt con bê sơ sinh vào chuồng của nó.
noun

Ví dụ :

Bà dẫn cháu trai đi xem kịch và hai bà cháu ngồi ở một chiếc ghế lô thoải mái trong rạp.
noun

Ví dụ :

Cái miếu thờ nhỏ bằng gỗ chạm khắc ở phía sau lớp học được dùng làm bàn thờ tạm thời cho buổi thờ cúng thiên nhiên ngẫu hứng của học sinh.
noun

Ghế dành riêng (cho chức sắc nhà thờ), chỗ ngồi đặc biệt (trong nhà thờ).

Ví dụ :

Giám mục có một ghế dành riêng đặc biệt trong nhà thờ, chỗ đó là ghế dành cho ngài và các vị khách quan trọng khác.