noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồng. A compartment for a single animal in a stable or cattle shed. Ví dụ : "The farmer carefully placed the newborn calf in its stall. " Người nông dân cẩn thận đặt con bê sơ sinh vào chuồng của nó. animal agriculture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồng, chỗ nuôi gia súc. A stable; a place for cattle. Ví dụ : "The farmer led the cow into its stall for the night. " Người nông dân dắt con bò vào chuồng của nó để nghỉ đêm. animal agriculture place building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quầy hàng, sạp hàng. A bench or table on which small articles of merchandise are exposed for sale. Ví dụ : "At the farmer's market, she bought fresh berries from a stall piled high with colorful produce. " Tại chợ nông sản, cô ấy mua dâu tây tươi từ một sạp hàng chất đầy những nông sản màu sắc rực rỡ. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quầy hàng, sạp hàng. A small open-fronted shop, for example in a market, food court, etc. Ví dụ : "I bought a delicious taco from the food stall at the mall. " Tôi đã mua một cái taco rất ngon từ quầy hàng đồ ăn ở trung tâm thương mại. business commerce place building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồng tắm, buồng vệ sinh. A very small room used for a shower or a toilet. Ví dụ : "The tiny stall in the back of the school bathroom was always crowded during lunch. " Cái buồng vệ sinh bé tí tẹo ở cuối nhà vệ sinh trường học lúc nào cũng đông nghịt người vào giờ ăn trưa. building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghế lô, ghế gần sân khấu. A seat in a theatre close to and (about) level with the stage; traditionally, a seat with arms, or otherwise partly enclosed, as distinguished from the benches, sofas, etc. Ví dụ : "The grandmother took her grandson to the play and they sat in a comfortable stall in the theater. " Bà dẫn cháu trai đi xem kịch và hai bà cháu ngồi ở một chiếc ghế lô thoải mái trong rạp. entertainment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất tốc, trạng thái mất tốc. Loss of lift due to an airfoil's critical angle of attack being exceeded. Ví dụ : "The plane's stall caused a sudden loss of altitude. " Máy bay bị mất tốc khiến độ cao giảm đột ngột. physics technical vehicle nautical science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn thờ, miếu thờ. An Heathen altar, typically an indoor one, as contrasted with a more substantial outdoor harrow. Ví dụ : "The small, carved wooden stall in the back of the classroom served as a temporary altar for the students' impromptu nature worship. " Cái miếu thờ nhỏ bằng gỗ chạm khắc ở phía sau lớp học được dùng làm bàn thờ tạm thời cho buổi thờ cúng thiên nhiên ngẫu hứng của học sinh. religion ritual mythology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghế dành riêng (cho chức sắc nhà thờ), chỗ ngồi đặc biệt (trong nhà thờ). A seat in a church, especially one next to the chancel or choir, reserved for church officials and dignitaries. Ví dụ : "The Bishop had a special stall in the church, reserved for him and other important guests. " Giám mục có một ghế dành riêng đặc biệt trong nhà thờ, chỗ đó là ghế dành cho ngài và các vị khách quan trọng khác. religion architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian thờ, chỗ ngồi dành riêng (trong nhà thờ). A church office that entitles the incumbent to the use of a church stall. Ví dụ : "The vicar's stall provided a comfortable office space for the church secretary. " Gian thờ của cha xứ được sử dụng như một văn phòng làm việc khá thoải mái cho thư ký nhà thờ. religion theology position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao ngón tay. A sheath to protect the finger. Ví dụ : "The tailor used a small leather stall to protect his finger while sewing the button. " Người thợ may dùng một cái bao ngón tay bằng da nhỏ để bảo vệ ngón tay khi may nút áo. wear item body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng trống, chỗ trống. The space left by excavation between pillars. Ví dụ : "The archaeologists carefully documented the stall in the ancient ruins, the space between the stone pillars. " Các nhà khảo cổ cẩn thận ghi chép lại khoảng trống giữa các trụ đá, hay còn gọi là "stall", trong tàn tích cổ đại. architecture building space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ đỗ xe, ô đỗ xe. A parking stall; a space for a vehicle in a parking lot or parkade. Ví dụ : "I parked my car in the last stall near the grocery store entrance. " Tôi đỗ xe vào ô đỗ cuối cùng, gần ngay lối vào siêu thị. vehicle space property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhốt vào chuồng. To put (an animal, etc.) in a stall. Ví dụ : "to stall an ox" Nhốt một con bò đực vào chuồng. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ béo, vỗ cho béo. To fatten. Ví dụ : "to stall cattle" Vỗ béo gia súc. agriculture animal food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chững lại, đình trệ. To come to a standstill. Ví dụ : "The car might stall if you don't give it enough gas when starting. " Xe có thể bị chết máy nếu bạn không mớm đủ ga khi khởi động. vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn cản, trì hoãn, làm chậm trễ. To cause to stop making progress, to hinder, to slow down, to delay or forestall. Ví dụ : "The traffic jam stalled our trip to the park. " Kẹt xe làm chuyến đi công viên của chúng tôi bị trì hoãn. action business economy process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc kẹt, sa lầy, chết máy. To plunge into mire or snow so as not to be able to get on; to set; to fix. Ví dụ : "to stall a cart" Làm cho xe bị sa lầy. nature condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết máy, tắt máy đột ngột. (of an engine) To stop suddenly. Ví dụ : "The car stalled in the middle of the road, making everyone late for school. " Chiếc xe bị chết máy giữa đường, khiến mọi người trễ học. vehicle machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết máy, tắt máy. To cause the engine of a manual-transmission car to stop by going too slowly for the selected gear. Ví dụ : "The driver stalled the car while trying to pull out of the driveway, because he went too slowly in first gear. " Người lái xe làm chết máy khi cố gắng lái xe ra khỏi nhà, vì anh ấy đi quá chậm ở số một. vehicle machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất tốc, chết máy bay. To exceed the critical angle of attack, resulting in loss of lift. Ví dụ : "The airplane stalled during takeoff because the pilot exceeded the critical angle of attack. " Máy bay bị mất tốc trong quá trình cất cánh vì phi công đã điều khiển máy bay vượt quá góc tấn tới giới hạn. technical vehicle sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở, ngụ. To live in, or as if in, a stall; to dwell. Ví dụ : "The farmer used to stall his prize-winning cow in the warm barn during the winter months. " Trước đây, người nông dân thường cho con bò đạt giải của mình ở trong chuồng ấm áp vào những tháng mùa đông. place being animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc kẹt, sa lầy. To be stuck, as in mire or snow; to stick fast. Ví dụ : "The car started to stall in the deep snow. " Chiếc xe bắt đầu mắc kẹt trong tuyết dày. vehicle action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngán ăn. To be tired of eating, as cattle. Ví dụ : "After grazing in the same field for weeks, the cattle began to stall on the grass and wander, looking for something different to eat. " Sau khi gặm cỏ trên cùng một cánh đồng trong nhiều tuần, đàn gia súc bắt đầu ngán ăn cỏ và đi lang thang, tìm kiếm thứ gì đó khác để ăn. animal food agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổ nhiệm, đưa vào vị trí. To place in an office with the customary formalities; to install. Ví dụ : "The new teacher will stall the new student's application for a scholarship in the admissions office. " Giáo viên mới sẽ bổ nhiệm/đưa đơn xin học bổng của học sinh mới vào vị trí (xử lý) tại văn phòng tuyển sinh. job business organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặn trước, đoán trước, liệu trước. To forestall; to anticipate. Ví dụ : "To avoid a family argument, she stalled her brother's questions about the weekend plans. " Để tránh cãi nhau trong gia đình, cô ấy đã chặn trước các câu hỏi của anh trai về kế hoạch cuối tuần. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ kín, che giấu. To keep close; to keep secret. Ví dụ : "She decided to stall the information about the surprise party to keep it a secret from her brother. " Cô ấy quyết định giữ kín thông tin về bữa tiệc bất ngờ để anh trai không biết. communication business politics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trì hoãn, sự đình trệ, sự ngưng trệ. An action that is intended to cause or actually causes delay. Ví dụ : "The traffic jam created a significant stall in the morning commute. " Vụ kẹt xe đã gây ra một sự đình trệ đáng kể trong việc đi làm buổi sáng. action business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trì hoãn, câu giờ, làm chậm trễ. To employ delaying tactics against. Ví dụ : "He stalled the creditors as long as he could." Anh ta câu giờ với các chủ nợ càng lâu càng tốt. politics government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài thời gian, trì hoãn, câu giờ. To employ delaying tactics. Ví dụ : "Soon it became clear that she was stalling to give him time to get away." Chẳng bao lâu sau, mọi người nhận ra cô ấy đang cố tình câu giờ để cho anh ta có thời gian trốn thoát. politics government action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc