BeDict Logo

stall

/stɔːl/ /stɔl/
Hình ảnh minh họa cho stall: Bàn thờ, miếu thờ.
noun

Cái miếu thờ nhỏ bằng gỗ chạm khắc ở phía sau lớp học được dùng làm bàn thờ tạm thời cho buổi thờ cúng thiên nhiên ngẫu hứng của học sinh.

Hình ảnh minh họa cho stall: Ghế dành riêng (cho chức sắc nhà thờ), chỗ ngồi đặc biệt (trong nhà thờ).
 - Image 1
stall: Ghế dành riêng (cho chức sắc nhà thờ), chỗ ngồi đặc biệt (trong nhà thờ).
 - Thumbnail 1
stall: Ghế dành riêng (cho chức sắc nhà thờ), chỗ ngồi đặc biệt (trong nhà thờ).
 - Thumbnail 2
noun

Ghế dành riêng (cho chức sắc nhà thờ), chỗ ngồi đặc biệt (trong nhà thờ).

Giám mục có một ghế dành riêng đặc biệt trong nhà thờ, chỗ đó là ghế dành cho ngài và các vị khách quan trọng khác.