Hình nền cho subscribers
BeDict Logo

subscribers

/səbˈskraɪbərz/

Định nghĩa

noun

Người đăng ký, người theo dõi.

Ví dụ :

"Our magazine has over ten thousand subscribers."
Tạp chí của chúng tôi có hơn mười nghìn người đăng ký theo dõi.