Hình nền cho subscribe
BeDict Logo

subscribe

/səbˈskɹaɪb/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"Would you like to subscribe or subscribe a friend to our new magazine, Lexicography Illustrated?"
Bạn có muốn đăng ký mua tạp chí mới "Minh Họa Từ Vựng" của chúng tôi hay đăng ký mua tặng bạn bè không?
verb

Đăng ký, ký tên.

Ví dụ :

Các sĩ quan ký tên vào các văn bản công vụ của họ, còn thư ký và nhân viên văn phòng ký tên vào các bản sao hoặc hồ sơ.