Hình nền cho issues
BeDict Logo

issues

/ˈɪʃuz/ /ˈɪʃuːz/

Định nghĩa

noun

Vấn đề, sự phát hành.

Ví dụ :

Cái vòi nước bị rò rỉ liên tục xả nước ra sàn nhà.
noun

Vấn đề, sự phát hành, số báo.

Ví dụ :

Chính sách mới của bệnh viện đã giúp đơn giản hóa việc cung cấp vật tư y tế từ kho trung tâm đến các tầng điều trị bệnh nhân.
noun

Cửa, lối ra, nguồn.

Ví dụ :

Các nguồn nước từ con suối ngầm đã cung cấp nước ngọt cho cả làng.
Những nguồn từ con suối nhỏ chảy ra dòng nước sạch và mát vào lạch nước.
noun

Hậu quả, kết quả, hệ quả.

Ví dụ :

Hậu quả của cuộc tranh luận dài là một chính sách mới về việc nộp bài tập trễ và việc tăng ngân sách cho các câu lạc bộ của trường.
verb

Đưa ra, phát hành, ban hành.

Ví dụ :

Hai người hàng xóm đã tranh cãi gay gắt về việc ai là chủ sở hữu hàng rào giữa hai nhà, dẫn đến tranh chấp chính thức về ranh giới đất đai.