BeDict Logo

successively

/səkˈsɛsɪvli/ /səˈksɛsɪvli/
Hình ảnh minh họa cho successively: Lần lượt, liên tiếp.
 - Image 1
successively: Lần lượt, liên tiếp.
 - Thumbnail 1
successively: Lần lượt, liên tiếp.
 - Thumbnail 2
adverb

Lần lượt, liên tiếp.

Ngày hôm qua, ngày hôm kia và ba, bốn ngày trước đó, tôi đã nhận được thư của anh lần lượt, thư ngày 18 tháng 7, ngày 6 tháng 9 và ngày 24 tháng 10.