Hình nền cho madison
BeDict Logo

madison

/ˈmædɪsn/ /ˈmædɪsən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đám đông reo hò ầm ĩ khi hai vận động viên xe đạp đôi thực hiện cú đổi người bằng tay hoàn hảo trong phần thi xe đạp đôi tính điểm tiếp sức, giành được những điểm số quý giá.