verb🔗ShareHành hình, xử tử. To kill as punishment for capital crimes."There are certain states where it is lawful to execute prisoners convicted of certain crimes."Ở một số tiểu bang, việc hành hình những tù nhân bị kết án về một số tội ác nhất định là hợp pháp.governmentlawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThi hành, thực hiện. To carry out; to put into effect."The teacher executed the plan for the class field trip by booking the bus and arranging for chaperones. "Giáo viên đã thi hành kế hoạch cho chuyến đi dã ngoại của lớp bằng cách đặt xe buýt và sắp xếp người giám hộ.actiongovernmentlawmilitaryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThực hiện, thi hành, chấp hành. To perform."to execute a difficult piece of music brilliantly"Để thực hiện một bản nhạc khó một cách xuất sắc.actionworkachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThi hành, thực hiện, chấp hành. To carry out, to perform an act; to put into effect or cause to become legally binding or valid (as a contract) by so doing."to execute a contract"Thực hiện một hợp đồng.actionlawgovernmentbusinessmilitaryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhởi động, thi hành, thực hiện. To start, launch or run"to execute a program"Khởi động một chương trình.technologycomputingmachinetechnicalprocessactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThi hành, thực hiện. To run, usually successfully."The program executed, but data problems were discovered."Chương trình đã chạy thành công, nhưng lại phát hiện ra các vấn đề về dữ liệu.achievementbusinesstechnologycomputingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc