Hình nền cho cyclists
BeDict Logo

cyclists

/ˈsaɪklɪsts/ /ˈsaɪklɪstəs/

Định nghĩa

noun

Người đi xe đạp, vận động viên xe đạp.

Ví dụ :

"Cyclists must wear helmets for safety. "
Người đi xe đạp phải đội mũ bảo hiểm để đảm bảo an toàn.