verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, giành được, thu được. To acquire possession of. Ví dụ : "She is gaining weight because she eats a lot of fast food. " Cô ấy đang tăng cân vì ăn quá nhiều đồ ăn nhanh. property business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, thu được, có lợi. To have or receive advantage or profit; to acquire gain; to grow rich; to advance in interest, health, or happiness; to make progress. Ví dụ : "The sick man gains daily." Người bệnh mỗi ngày một khỏe hơn. business economy finance achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giành được, đạt được, thu được. To come off winner or victor in; to be successful in; to obtain by competition. Ví dụ : "to gain a battle; to gain a case at law" Giành chiến thắng trong một trận đánh; thắng kiện trong một vụ kiện tụng. achievement sport business outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng lên, đạt được, thu được. To increase. Ví dụ : "Example Sentence: "He is gaining weight because he eats a lot of junk food." " Anh ấy đang tăng cân vì ăn quá nhiều đồ ăn vặt. amount business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuổi kịp, bắt kịp. To be more likely to catch or overtake an individual. Ví dụ : "The runner in second place is gaining on the leader as they approach the finish line. " Người chạy ở vị trí thứ hai đang đuổi kịp người dẫn đầu khi họ gần đến đích. race sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, giành được. To reach. Ví dụ : "to gain the top of a mountain" Để đạt được đỉnh núi. achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lôi kéo, tranh thủ. To draw into any interest or party; to win to one's side; to conciliate. Ví dụ : "The politician was gaining supporters by promising to lower taxes. " Vị chính trị gia đang lôi kéo người ủng hộ bằng cách hứa giảm thuế. politics government attitude communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng cân, béo lên. To put on weight. Ví dụ : "The dog is gaining weight, eating too much kibble. " Con chó đang tăng cân, vì ăn quá nhiều thức ăn viên. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạy nhanh, nhanh giờ. (of a clock or watch) To run fast. Ví dụ : "My watch is gaining five minutes every day, so I have to reset it often. " Đồng hồ của tôi mỗi ngày chạy nhanh năm phút, nên tôi phải chỉnh lại thường xuyên. time device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu lợi, lợi nhuận. Gain; profit. Ví dụ : "The company reported a significant gaining in profits this quarter due to increased sales. " Công ty báo cáo một khoản thu lợi đáng kể trong lợi nhuận quý này nhờ doanh số bán hàng tăng cao. business finance economy asset value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc