Hình nền cho summarily
BeDict Logo

summarily

/səˈmæɹɪli/

Định nghĩa

adverb

Ngắn gọn, tóm tắt, sơ sài.

Ví dụ :

Họ bị sa thải một cách ngắn gọn và nhanh chóng trong một cuộc họp toàn nhà máy.