adverb🔗ShareNgắn gọn, tóm tắt, sơ sài. (manner) In a summary manner."They were fired summarily at a single plant-wide meeting."Họ bị sa thải một cách ngắn gọn và nhanh chóng trong một cuộc họp toàn nhà máy.wayactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareNgắn gọn, vắn tắt, nhanh chóng. (duration) Over a short period of time, briefly."He covered the topic summarily in an answer to a question."Anh ấy trình bày ngắn gọn về chủ đề này trong câu trả lời cho một câu hỏi.timeperiodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc