Hình nền cho superhet
BeDict Logo

superhet

/ˌsuːpəˈhɛt/ /ˌsupɚˈhɛt/

Định nghĩa

noun

Mạch thu siêu геtеrоđуn.

Ví dụ :

Cái radio cũ của ông tôi dùng mạch thu siêu геtеrоđуn để bắt sóng từ những đài phát thanh ở xa một cách rõ ràng.