BeDict Logo

signal

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
amplifications
/ˌæmplɪfɪˈkeɪʃənz/

Sự khuếch đại, sự tăng cường.

Người chơi guitar đã sử dụng nhiều thiết bị khuếch đại để làm cho âm thanh acoustic nhẹ nhàng của anh ấy đủ lớn cho toàn bộ sân vận động.

amplitude
/ˈæm.plɪ.tud/

Biên độ, độ lớn, tầm vóc.

Cái xích đu của đứa trẻ đạt đến điểm cao nhất, thể hiện độ lớn của vòng cung tạo ra.

braid
braidnoun
/bɹeɪd/

Vỏ bện kim loại.

Người thợ điện cẩn thận quấn lớp vỏ bện kim loại quanh dây cáp để ngăn nhiễu điện từ trong quá trình thí nghiệm.

packetizes
/ˈpækɪtaɪzɪz/

Đóng gói dữ liệu.

Máy tính đóng gói dữ liệu email thành các gói tin trước khi gửi qua internet.

lightboxes
/ˈlaɪtˌbɒksɪz/ /ˈlaɪtˌbɑːksɪz/

Hộp đèn báo đường dây điện thoại.

Trước khi hệ thống điện thoại hoàn toàn chuyển sang kỹ thuật số, những kẻ "phreak" thường dùng hộp đèn báo đường dây điện thoại để biết khi nào một đường dây đang được sử dụng, giúp họ tránh bị phát hiện khi thực hiện các cuộc gọi trái phép.

encapsulates
/ɪnˈkæpsjəleɪts/ /ɛnˈkæpsjəleɪts/

Đóng gói, bao bọc.

Bộ định tuyến đóng gói dữ liệu vào các gói IP trước khi gửi chúng qua internet.

pagers
pagersnoun
/ˈpeɪdʒərz/

Thiết bị nhắn tin, máy nhắn tin.

Thay phải cuộn qua toàn bộ tập tin nhật cùng một lúc, các lập trình viên thường dùng các chương trình hiển thị văn bản từng trang như "less" để đọc từng màn hình một.

superhets
/ˈsuːpərˌhɛts/

Mạch siêu гетероđyn, Máy thu siêu гетероđyn.

Ông tôi, một người đam radio nghiệp , vẫn thích sử dụng máy thu siêu гетероđyn hơn chúng độ nhạy cao hơn hẳn đối với các tín hiệu yếu so với các thiết kế máy thu đời mới.

interrupt
/ˌɪntəˈɹʌpt/

Ngắt quãng.

Sự kiện ngắt quãng đó đã khiến chương trình xử gói tin phải chạy.

subcarriers
/sʌbˈkæriərz/

Sóng mang phụ.

Đài phát thanh FM này sử dụng sóng mang phụ để phát sóng thông tin giao thông thời tiết, ngoài chương trình âm nhạc thông thường.

resignals
/ˌriːˈsɪɡnəlz/ /ˌriˈsɪɡnəlz/

Báo hiệu lại, ra hiệu lại.

Sau khi một hành khách đến muộn lên tàu, người soát ra hiệu lại cho tàu khởi hành.

disconnects
/ˌdɪskəˈnɛkts/ /dɪskəˈnɛkts/ /ˌdɪskəˈnɛktɪd/ /dɪskəˈnɛktɪd/

Sự gián đoạn, sự ngắt kết nối, sự đứt quãng.

Việc tòa nhà thường xuyên bị mất điện khiến cho việc làm trở nên khó khăn.

horn
hornnoun
/hɔːn/ /hɔɹn/

Còi, kèn.

"hunting horn"

Kèn săn bắn.

acknowledges
/əkˈnɑlɪdʒɪz/ /ækˈnɑlɪdʒɪz/

Báo, xác nhận, thông báo.

Đây thư để xác nhận rằng chúng tôi đã nhận được lời mời tham gia buổi tranh luận sắp tới của bạn.

blinks
blinksverb
/blɪŋks/

Nhấp nháy.

Dòng chữ nhấp nháy trên màn hình gây mất tập trung quá.

listened
/ˈlɪsn̩d/

Lắng nghe, chờ đợi.

Bạn nên lắng nghe tiếng súng lệnh xuất phát.

bidirectional
bidirectionaladjective
/ˌbaɪdɪˈɹɛkʃənəl/

Hai chiều, lưỡng hướng.

Bộ đàm hai chiều cho phép giao tiếp hai chiều, nghĩa cả hai người đều thể nói nghe cùng một lúc.

hand-overs
/ˈhændˌoʊvərz/ /ˈhændˌoʊvəz/

Chuyển giao, chuyển vùng.

Trong lúc lái xe, tôi nhận thấy vài lần âm thanh bị ngắt quãng rất ngắn, lẽ do quá trình chuyển giao (chuyển vùng) khi điện thoại của tôi chuyển đổi giữa các trạm phát sóng.

skiddooed
/skɪˈduːd/

Chuồn, Té gió, Trốn mất.

Bảng hiệu "Mở cửa" nhấp nháy liên tục, tóe lửa cố gắng thu hút khách hàng đến cửa hàng trên con phố đông đúc.

painting
/ˈpeɪn.tɪŋ/

Quét radar.

Nhân viên radar đang quét mục tiêu bằng tia radar.