Hình nền cho suppressant
BeDict Logo

suppressant

/səˈpresənt/ /səˈprɛsənt/

Định nghĩa

noun

Chất ức chế, thuốc ức chế.

Ví dụ :

Kẹo ngậm ho thường chứa chất ức chế ho để giúp bạn ngừng ho.