Hình nền cho tapotement
BeDict Logo

tapotement

/təpəʊtˈmɒn/

Định nghĩa

noun

Vỗ, xoa bóp kiểu vỗ.

Ví dụ :

"The massage therapist used tapotement to loosen up the tight muscles in my back. "
Để làm giãn các cơ lưng đang căng cứng của tôi, chuyên viên mát-xa đã dùng kỹ thuật vỗ, xoa bóp kiểu vỗ.