noun🔗ShareĐiều có lợi, lợi ích. Something that is beneficial."A healthy diet is a beneficial for maintaining good health. "Một chế độ ăn uống lành mạnh là một điều có lợi cho việc duy trì sức khỏe tốt.qualitytoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó lợi, hữu ích. Helpful or good to something or someone."Recycling and reusing garbage can be beneficial to the environment."Việc tái chế và tái sử dụng rác thải có thể có lợi cho môi trường.valuequalitymoraltoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó lợi. Relating to a benefice."The priest's beneficial position in the church allowed him to support his family. "Vị trí bổng lộc của linh mục trong nhà thờ đã cho phép ông ấy nuôi sống gia đình.religionpropertytoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc