verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nới lỏng, làm lỏng. To make loose. Ví dụ : "After the Thanksgiving meal, Bill loosened his belt." Sau bữa ăn Lễ Tạ Ơn no nê, anh Bill nới lỏng thắt lưng. action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nới lỏng, lỏng ra. To become loose. Ví dụ : "I noticed that my seatbelt had gradually loosened during the journey." Tôi nhận thấy dây an toàn của mình đã dần dần bị nới lỏng ra trong suốt chuyến đi. action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nới lỏng, tháo lỏng. To disengage (a device that restrains). Ví dụ : "The teacher loosened the child's seatbelt to allow her to get off the school bus. " Cô giáo nới lỏng dây an toàn trên xe buýt để cho em bé xuống xe. device machine action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nới lỏng, tháo lỏng, làm lỏng. To become unfastened or undone. Ví dụ : "The shoelace loosened, and my shoe fell off. " Dây giày bị nới lỏng ra nên giày của tôi bị tuột mất. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nới lỏng, thả lỏng, giải phóng. To free from restraint; to set at liberty. Ví dụ : "The teacher loosened the rules for the students, allowing them to work in groups. " Giáo viên nới lỏng các quy tắc cho học sinh, cho phép các em làm việc theo nhóm. action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông tiện, nhuận tràng. To relieve (the bowels) from constipation; to promote defecation. Ví dụ : "The medicine helped loosen his bowels, so he felt much better after. " Thuốc đã giúp anh ấy thông tiện, nên anh ấy cảm thấy dễ chịu hơn nhiều sau đó. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây chia rẽ, làm rạn nứt. To create a breach or rift between (two parties). Ví dụ : "The argument between the siblings began to loosen their bond as they grew older. " Cuộc tranh cãi giữa hai anh em bắt đầu gây chia rẽ tình cảm của họ khi họ lớn lên. politics government communication society organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhổ neo, Giương buồm ra khơi. To sail away (from the shore). Ví dụ : "The sailboat, finally free from the harbor, loosened and sailed away from the coast. " Chiếc thuyền buồm, cuối cùng cũng thoát khỏi bến cảng, nhổ neo, giương buồm ra khơi và dần khuất bóng khỏi bờ biển. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc